обя́занный
Dấu sắc trên обя́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обя́занный nghĩa là có trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn, mang ơn.
Nghĩa của обя́занный
Tính từ
- +инф. Có trách nhiệm, có nhiệm vụ.
- вы обя́заны сде́лать э́тоanh có trách nhiệm phải làm việc này
- Chịu ơn, mang ơn. + tặng cách
- я мно́гим ему́ обя́занtôi chịu ơn anh ấy về nhiều điều
Biến cách của обя́занный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обя́занный | обя́занное | обя́занная | обя́занные |
| Sinh cách | обя́занного | обя́занного | обя́занной | обя́занных |
| Tặng cách | обя́занному | обя́занному | обя́занной | обя́занным |
| Đối cách | обя́занный / обя́занного | обя́занное | обя́занную | обя́занные / обя́занных |
| Công cụ cách | обя́занным | обя́занным | обя́занной | обя́занными |
| Giới cách | обя́занном | обя́занном | обя́занной | обя́занных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обя́занный
Câu hỏi thường gặp
обязанный nghĩa là gì?
обязанный (tính từ) nghĩa là có trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn, mang ơn.
обязанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обя́занный (phiên âm Latinh objázannyj, IPA [ɐˈbʲazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.