TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обя́занный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
objázannyj[ɐˈbʲazən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обя́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обя́занный nghĩa là có trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn, mang ơn.

Nghĩa của обя́занный

Tính từ

  1. +инф. Có trách nhiệm, có nhiệm vụ.
    • вы обя́заны сде́лать э́тоanh có trách nhiệm phải làm việc này
  2. Chịu ơn, mang ơn. + tặng cách
    • я мно́гим ему́ обя́занtôi chịu ơn anh ấy về nhiều điều

Biến cách của обя́занный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобя́занныйобя́занноеобя́заннаяобя́занные
Sinh cáchобя́занногообя́занногообя́заннойобя́занных
Tặng cáchобя́занномуобя́занномуобя́заннойобя́занным
Đối cáchобя́занный / обя́занногообя́занноеобя́заннуюобя́занные / обя́занных
Công cụ cáchобя́заннымобя́заннымобя́заннойобя́занными
Giới cáchобя́занномобя́занномобя́заннойобя́занных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обя́занный

Câu hỏi thường gặp

обязанный nghĩa là gì?

обязанный (tính từ) nghĩa là có trách nhiệm, có nhiệm vụ, chịu ơn, mang ơn.

обязанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обя́занный (phiên âm Latinh objázannyj, IPA [ɐˈbʲazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.