TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отве́тственный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otvétstvennyj[ɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отве́тственный nghĩa là có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, cực kỳ quan trọng, trọng đại.

Nghĩa của отве́тственный

Tính từ

  1. Có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, có chức trách, có trọng trách.
    • ответственный пе́ред ке́м-л. за что́-л.chịu trách nhiệm trước ai về việc gì
    • ответственный съёммщик кварти́рыngười chịu trách nhiệm thuê nhà
    • ответственный рабо́тникcán bộ có trọng trách (có trách nhiệm)
  2. чрезвычайно важный Cực kỳ quan trọng, trọng đại.
    • ответственный моме́нтgiờ phút trọng đại, giai đoạn cực kỳ quan trọng
    • отве́тственная рабо́таcông tác rất quan trọng
    • отве́тственное поруче́ниеnhiệm vụ giao phó rất quan trọng

Biến cách của отве́тственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотве́тственныйотве́тственноеотве́тственнаяотве́тственные
Sinh cáchотве́тственногоотве́тственногоотве́тственнойотве́тственных
Tặng cáchотве́тственномуотве́тственномуотве́тственнойотве́тственным
Đối cáchотве́тственный / отве́тственногоотве́тственноеотве́тственнуюотве́тственные / отве́тственных
Công cụ cáchотве́тственнымотве́тственнымотве́тственнойотве́тственными
Giới cáchотве́тственномотве́тственномотве́тственнойотве́тственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отве́тственный

So sánh hơn(по)отве́тственнее

Họ từ của отве́тственный

Câu ví dụ với отве́тственный

  • Я ответственный. Tôi đang phụ trách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414164
  • Вся ответственность осталась мне. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438112
  • Он ответственен за это. Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859441

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ответственный nghĩa là gì?

ответственный (tính từ) nghĩa là có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, cực kỳ quan trọng, trọng đại.

ответственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отве́тственный (phiên âm Latinh otvétstvennyj, IPA [ɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.