отве́тственный
Dấu sắc trên отве́тственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́тственный nghĩa là có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, cực kỳ quan trọng, trọng đại.
Nghĩa của отве́тственный
Tính từ
- Có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, có chức trách, có trọng trách.
- ответственный пе́ред ке́м-л. за что́-л.chịu trách nhiệm trước ai về việc gì
- ответственный съёммщик кварти́рыngười chịu trách nhiệm thuê nhà
- ответственный рабо́тникcán bộ có trọng trách (có trách nhiệm)
- чрезвычайно важный Cực kỳ quan trọng, trọng đại.
- ответственный моме́нтgiờ phút trọng đại, giai đoạn cực kỳ quan trọng
- отве́тственная рабо́таcông tác rất quan trọng
- отве́тственное поруче́ниеnhiệm vụ giao phó rất quan trọng
Biến cách của отве́тственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отве́тственный | отве́тственное | отве́тственная | отве́тственные |
| Sinh cách | отве́тственного | отве́тственного | отве́тственной | отве́тственных |
| Tặng cách | отве́тственному | отве́тственному | отве́тственной | отве́тственным |
| Đối cách | отве́тственный / отве́тственного | отве́тственное | отве́тственную | отве́тственные / отве́тственных |
| Công cụ cách | отве́тственным | отве́тственным | отве́тственной | отве́тственными |
| Giới cách | отве́тственном | отве́тственном | отве́тственной | отве́тственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отве́тственный
| So sánh hơn | (по)отве́тственнее |
Họ từ của отве́тственный
Câu ví dụ với отве́тственный
- Я ответственный. Tôi đang phụ trách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2414164
- Вся ответственность осталась мне. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438112
- Он ответственен за это. Anh ta chịu trách nhiệm cho việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ответственный nghĩa là gì?
ответственный (tính từ) nghĩa là có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, cực kỳ quan trọng, trọng đại.
ответственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́тственный (phiên âm Latinh otvétstvennyj, IPA [ɐtˈvʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.