Công chúng tiếng Nga là gì?
"công chúng" trong tiếng Nga là пу́блика (danh từ), обще́ственность (danh từ).
пу́блика Danh từ
públika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng; (в театре и т. п. (cũng)) — khán giả, người xe, thính giả, người nghe; (khẩu ngữ) — (люди) những người, bọn người, đám người, người, dân.
- чита́ющая пу́бли́ка độc giả, bạn đọc
- широ́кая пу́бли́ка công chúng đông đảo
обще́ственность Danh từ
obščéstvennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Xem đầy đủ từ "обще́ственность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Công chúng tiếng Nga là gì?
"công chúng" trong tiếng Nga là пу́блика (danh từ), обще́ственность (danh từ).