Công trình sư tiếng Nga là gì?
"công trình sư" trong tiếng Nga là инжене́р (danh từ).
инжене́р Danh từ
inženér giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỹ sư, công trình sư.
- инжене́р-меха́ник kỹ sư cơ khí
- инжене́р-строи́тель kỹ sư xây dựng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công trình sư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công trình sư tiếng Nga là gì?
"công trình sư" trong tiếng Nga là инжене́р (danh từ).