Cún tiếng Nga là gì?
"cún" trong tiếng Nga là щено́к (danh từ).
щено́к Danh từ
ščenók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó con, cún, cún con.
- Мама купила нам щенка. Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún.
- Мой щенок умер, и я ужасно расстроен. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cún" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cún tiếng Nga là gì?
"cún" trong tiếng Nga là щено́к (danh từ).