TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cư xử tiếng Nga là gì?

"cư xử" trong tiếng Nga là поступи́ть (động từ), поступа́ть (động từ).

поступи́ть Động từ

postupítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư xử.

Xem đầy đủ từ "поступи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

поступа́ть Động từ

postupátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư xử.

Xem đầy đủ từ "поступа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cư xử tiếng Nga là gì?

"cư xử" trong tiếng Nga là поступи́ть (động từ), поступа́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.