Cốc vại tiếng Nga là gì?
"cốc vại" trong tiếng Nga là бока́л (danh từ).
бока́л Danh từ
bokál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cốc lớn, cốc vại.
- поднима́ть бока́л за кого́-л., за что́-л. nâng cốc chúc mừng ai, cái gì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc vại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốc vại tiếng Nga là gì?
"cốc vại" trong tiếng Nga là бока́л (danh từ).