TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cộng hòa tiếng Nga là gì?

"cộng hòa" trong tiếng Nga là респу́блика (danh từ).

респу́блика Danh từ

respúblika giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [nền, chế độ] cộng hòa; dân quốc ((cũ)).

  • сове́тская социалисти́ческая республика cộng hòa xã hội chủ nghĩ xô-viết
  • наро́дная демократическая республика cộng hòa dân chủ nhân dân

Xem đầy đủ từ "респу́блика": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng hòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cộng hòa tiếng Nga là gì?

"cộng hòa" trong tiếng Nga là респу́блика (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.