Cộng hòa tiếng Nga là gì?
"cộng hòa" trong tiếng Nga là респу́блика (danh từ).
респу́блика Danh từ
respúblika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [nền, chế độ] cộng hòa; dân quốc ((cũ)).
- сове́тская социалисти́ческая республика cộng hòa xã hội chủ nghĩ xô-viết
- наро́дная демократическая республика cộng hòa dân chủ nhân dân
Xem đầy đủ từ "респу́блика": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng hòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cộng hòa tiếng Nga là gì?
"cộng hòa" trong tiếng Nga là респу́блика (danh từ).