TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cứu vớt tiếng Nga là gì?

"cứu vớt" trong tiếng Nga là спасти́ (động từ), спаса́ть (động từ).

спасти́ Động từ

spastí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứu vớt.

Xem đầy đủ từ "спасти́": trọng âm, biến cách, cách chia →

спаса́ть Động từ

spasátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứu vớt.

Xem đầy đủ từ "спаса́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cứu vớt tiếng Nga là gì?

"cứu vớt" trong tiếng Nga là спасти́ (động từ), спаса́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.