TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chân trời tiếng Nga là gì?

"chân trời" trong tiếng Nga là горизо́нт (danh từ), небоскло́н (danh từ).

горизо́нт Danh từ

gorizónt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời.

  • скры́ться за горизо́нтом khuất đằng chân trời

Xem đầy đủ từ "горизо́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

небоскло́н Danh từ

nebosklón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời, vùng trên chân trời.

Xem đầy đủ từ "небоскло́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chân trời tiếng Nga là gì?

"chân trời" trong tiếng Nga là горизо́нт (danh từ), небоскло́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.