TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Châu mỹ tiếng Nga là gì?

"châu mỹ" trong tiếng Nga là америка́нский (tính từ), Аме́рика (danh từ riêng).

америка́нский Tính từ

amerikánskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu mỹ, mỹ châu.

Xem đầy đủ từ "америка́нский": trọng âm, biến cách, cách chia →

Аме́рика Danh từ riêng

Amérika giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu mỹ, mỹ lợi gia, mỹ.

Xem đầy đủ từ "Аме́рика": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Châu mỹ tiếng Nga là gì?

"châu mỹ" trong tiếng Nga là америка́нский (tính từ), Аме́рика (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.