TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Аме́рика

giống cáibất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Amérika[ɐˈmʲerʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Аме́рика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Аме́рика nghĩa là châu mỹ, mỹ lợi gia, hoa kỳ, nước mĩ.

Nghĩa của Аме́рика

Danh từ riêng

  1. Châu mỹ, mỹ lợi gia, mỹ.
  2. Hoa kỳ, nước mĩ, mỹ quốc, hợp chúng quốc hoa kỳ.

Biến cách của Аме́рика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Аме́рикаАме́рики
Sinh cách кого? чего?Аме́рикиАме́рик
Tặng cách кому? чему?Аме́рикеАме́рикам
Đối cách кого? что?Аме́рикуАме́рики
Công cụ cách кем? чем?Аме́рикойАме́риками
Giới cách о ком? о чём?Аме́рикеАме́риках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của Аме́рика

Câu ví dụ với Аме́рика

  • Америка, но не прекрасная! Mỹ mà không đẹp!Tatoeba #4279252
  • Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
  • Америка очень большая. Nước Mỹ rất rộng lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548587
  • Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
  • Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155
  • Она уехала из Франции в Америку. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1424288
  • Я хочу однажды съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586844
  • Бразилия - крупнейшая страна в Южной Америке. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Америка nghĩa là gì?

Америка (danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ, mỹ lợi gia, hoa kỳ, nước mĩ.

Америка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Аме́рика (phiên âm Latinh Amérika, IPA [ɐˈmʲerʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.