Chính sách tiếng Nga là gì?
"chính sách" trong tiếng Nga là поли́тика (danh từ).
поли́тика Danh từ
polítika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị, chính sách, (политическая жизнь и т. п.) chính trị.
- интересова́ться поли́тикой quan tâm đến chính trị
- выжида́тельная поли́тика chính sách chờ thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chính sách tiếng Nga là gì?
"chính sách" trong tiếng Nga là поли́тика (danh từ).