Chó tiếng Nga là gì?
"chó" trong tiếng Nga là соба́ка (danh từ), пёс (danh từ).
соба́ка Danh từ
sobáka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.
- Охотничья собака направилась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
- Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.
пёс Danh từ
pjos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.
- Он забыл покормить пса. Anh ấy đã quên cho chó ăn.
- Ты должен присмотреть за псом. Bạn phải chăm chó đấy.
Câu hỏi thường gặp
Chó tiếng Nga là gì?
"chó" trong tiếng Nga là соба́ка (danh từ), пёс (danh từ).