Chó con tiếng Nga là gì?
"chó con" trong tiếng Nga là щено́к (danh từ).
щено́к Danh từ
ščenók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con cún, chó con.
- У её собаки три щенка. Con chó của cô ấy có ba chú chó con.
- перен. бран. thằng nhãi, nhãi con, nhãi nhép, nhãi ranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chó con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chó con tiếng Nga là gì?
"chó con" trong tiếng Nga là щено́к (danh từ).