Chú bé tiếng Nga là gì?
"chú bé" trong tiếng Nga là ма́льчик (danh từ), мальчи́шка (danh từ).
ма́льчик Danh từ
málʹčik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu bé, chú bé, thằng bé, con trai.
мальчи́шка Danh từ
malʹčíška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu bé, chú bé, thằng bé; прнебр. oắt con nhãi con, nhãi ranh.
- вести́ себя́ как мальчи́шка xử sự như [đồ] trẻ con
Xem đầy đủ từ "мальчи́шка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú bé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú bé tiếng Nga là gì?
"chú bé" trong tiếng Nga là ма́льчик (danh từ), мальчи́шка (danh từ).