TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мальчи́шка

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
malʹčíška[mɐlʲˈt͡ɕiʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мальчи́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мальчи́шка nghĩa là cậu bé, chú bé, thằng nhỏ, nhỏ.

Nghĩa của мальчи́шка

Danh từ

  1. Cậu bé, chú bé, thằng bé; прнебр. oắt con nhãi con, nhãi ranh.
    • вести́ себя́ как мальчи́шкаxử sự như [đồ] trẻ con
  2. в услужении Thằng nhỏ, nhỏ, bồi.

Biến cách của мальчи́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мальчи́шкамальчи́шки
Sinh cách кого? чего?мальчи́шкимальчи́шек
Tặng cách кому? чему?мальчи́шкемальчи́шкам
Đối cách кого? что?мальчи́шкумальчи́шек
Công cụ cách кем? чем?мальчи́шкоймальчи́шками
Giới cách о ком? о чём?мальчи́шкемальчи́шках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мальчи́шка

Đồng nghĩa

Họ từ của мальчи́шка

Câu ví dụ với мальчи́шка

  • Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мальчишка nghĩa là gì?

мальчишка (danh từ) nghĩa là cậu bé, chú bé, thằng nhỏ, nhỏ.

мальчишка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мальчи́шка (phiên âm Latinh malʹčíška, IPA [mɐlʲˈt͡ɕiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.