Chương trình tiếng Nga là gì?
"chương trình" trong tiếng Nga là програ́мма (danh từ), шо́у (danh từ).
програ́мма Danh từ
prográmma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình; (план) kế hoạch; (краткое содержание) dàn bài.
- Том учится писать программы на языке JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript.
- Эта программа не может быть запущена в режиме DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
Xem đầy đủ từ "програ́мма": trọng âm, biến cách, cách chia →
шо́у Danh từ
šóu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình.
Câu hỏi thường gặp
Chương trình tiếng Nga là gì?
"chương trình" trong tiếng Nga là програ́мма (danh từ), шо́у (danh từ).