Chẩn tiếng Nga là gì?
"chẩn" trong tiếng Nga là ми́лостыня (danh từ).
ми́лостыня Danh từ
mílostynja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chẩn, của bố thí.
- проси́ть ми́лостыню xin cho bố thí, ăn xin, ăn mày
- подава́ть ми́лостыня ю phát chẩn, bố thí, cho của bố thí, chẩn bần
Xem đầy đủ từ "ми́лостыня": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chẩn tiếng Nga là gì?
"chẩn" trong tiếng Nga là ми́лостыня (danh từ).