подая́ние
giống trungbất động vật
podajánije[pədɐˈjænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подая́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подая́ние nghĩa là Của bố thí.
Nghĩa của подая́ние
Danh từ
- Của bố thí.
- проси́ть подаяниеxin của bố thí
Biến cách của подая́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подая́ние | подая́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подая́ния | подая́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подая́нию | подая́ниям |
| Đối cách кого? что? | подая́ние | подая́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подая́нием | подая́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подая́нии | подая́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подая́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подаяние nghĩa là gì?
подаяние (danh từ) nghĩa là Của bố thí.
подаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подая́ние (phiên âm Latinh podajánije, IPA [pədɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.