Chốc lở tiếng Nga là gì?
"chốc lở" trong tiếng Nga là парши́вый (tính từ).
парши́вый Tính từ
paršívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bị] chốc đầu, chốc lở, chốc ghẻ.
- парши́вая пого́да trời xấu tệ
- парши́вое настрое́ние tâm trạng nặng nề, khí sắc u sầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chốc lở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chốc lở tiếng Nga là gì?
"chốc lở" trong tiếng Nga là парши́вый (tính từ).