Chợ tiếng Nga là gì?
"chợ" trong tiếng Nga là ры́нок (danh từ), база́р (danh từ).
ры́нок Danh từ
rýnok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chợ, thương trường.
- Она ходила на рынок раз в неделю. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần.
- Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.
база́р Danh từ
bazár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chợ.
- кни́жный база́р hội chợ bán sách
Câu hỏi thường gặp
Chợ tiếng Nga là gì?
"chợ" trong tiếng Nga là ры́нок (danh từ), база́р (danh từ).