TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa xét lại tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Nga là ревизиони́зм (danh từ).

ревизиони́зм Danh từ

revizionízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa xét lại, chủ nghĩa tu chính ((cũ)).

Xem đầy đủ từ "ревизиони́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nghĩa xét lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa xét lại tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Nga là ревизиони́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.