TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chữ in tiếng Nga là gì?

"chữ in" trong tiếng Nga là шрифт (danh từ), ли́тера (danh từ).

шрифт Danh từ

šrift giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bộ, cỡ, kiểu] chữ in.

  • кру́пный шрифт [bộ, cỡ, kiểu] chữ lớn
  • ме́лький шрифт [bộ, cỡ, kiểu] chữ nhỏ

Xem đầy đủ từ "шрифт": trọng âm, biến cách, cách chia →

ли́тера Danh từ

lítera giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ, chữ in, đầu mô.

Xem đầy đủ từ "ли́тера": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ in tiếng Nga là gì?

"chữ in" trong tiếng Nga là шрифт (danh từ), ли́тера (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.