Chiến tranh tiếng Nga là gì?
"chiến tranh" trong tiếng Nga là война́ (danh từ), вое́нный (tính từ).
война́ Danh từ
vojná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, trận] Chiến tranh.
- Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
- Я ездил в Европу перед войной. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh.
вое́нный Tính từ
vojénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc về] Chiến tranh, quân sự.
- вое́нное вре́мя thời gian chiến tranh, thời chiến
- вое́нное иску́сство nghệ thuật chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
Chiến tranh tiếng Nga là gì?
"chiến tranh" trong tiếng Nga là война́ (danh từ), вое́нный (tính từ).