Chiều dài tiếng Nga là gì?
"chiều dài" trong tiếng Nga là длина́ (danh từ).
длина́ Danh từ
dliná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều dài, bề dài, độ dài.
- длина́ окружности chiều dài của chu vi, chu vi vòng tròn
- длина́ волны bước sóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều dài tiếng Nga là gì?
"chiều dài" trong tiếng Nga là длина́ (danh từ).