Chi phiếu tiếng Nga là gì?
"chi phiếu" trong tiếng Nga là чек (danh từ).
чек Danh từ
ček giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Séc, chi phiếu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi phiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chi phiếu tiếng Nga là gì?
"chi phiếu" trong tiếng Nga là чек (danh từ).