TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cho đến tiếng Nga là gì?

"cho đến" trong tiếng Nga là до (giới từ), вплоть (phó từ).

до Giới từ

do- giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên tới, cho đến.

  • Занятие не начнётся до восьми тридцати. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
  • Занятие не начнётся до половины девятого. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi

Xem đầy đủ từ "до": trọng âm, biến cách, cách chia →

вплоть Phó từ

vplotʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho đến, cho tới, đến tận, tới tận; (включая также) kể cả.

  • вплоть до утра́ đến tận sáng, cho đến sáng
  • вплоть до настоя́щего вре́мени đến tận ngày nay, cho đến bây giờ

Xem đầy đủ từ "вплоть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cho đến tiếng Nga là gì?

"cho đến" trong tiếng Nga là до (giới từ), вплоть (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.