Chuỗi hạt tiếng Nga là gì?
"chuỗi hạt" trong tiếng Nga là ожере́лье (danh từ), колье́ (danh từ).
ожере́лье Danh từ
ožerélʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi ngọc, chuỗi hạt.
- жемчу́жное ожере́лье chuỗi hạt trai, chuỗi ngọc trai
колье́ Danh từ
kolʹjé giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi hạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuỗi hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi hạt tiếng Nga là gì?
"chuỗi hạt" trong tiếng Nga là ожере́лье (danh từ), колье́ (danh từ).