Chuyện cổ tích tiếng Nga là gì?
"chuyện cổ tích" trong tiếng Nga là ска́зка (danh từ).
ска́зка Danh từ
skázka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện (chuyện) cổ tích, chuyện (truyện) đời xưa, chuyện (truyện) cổ (для детей (cũng)) [chuyện, truyện] đồng thoại.
- наро́дные ска́зки những chuyện cổ [tích] dân gian
- расска́зывать ска́зки kể [truyện] chuyện cổ tích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyện cổ tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện cổ tích tiếng Nga là gì?
"chuyện cổ tích" trong tiếng Nga là ска́зка (danh từ).