Con chó tiếng Nga là gì?
"con chó" trong tiếng Nga là соба́ка (danh từ), пёс (danh từ).
соба́ка Danh từ
sobáka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con chó.
- Охотничья собака направилась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
- Это собака или волк? Đó là một con chó hay một con sói?
пёс Danh từ
pjos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con chó.
- Это пёс. Đó là một con chó.
- Пёс лает. Con chó sủa.
Câu hỏi thường gặp
Con chó tiếng Nga là gì?
"con chó" trong tiếng Nga là соба́ка (danh từ), пёс (danh từ).