TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Con mẹ tiếng Nga là gì?

"con mẹ" trong tiếng Nga là карга́ (danh từ).

карга́ Danh từ

kargá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con mẹ, con mụ.

  • ста́рая карга́ mụ già yêu tinh

Xem đầy đủ từ "карга́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Con mẹ tiếng Nga là gì?

"con mẹ" trong tiếng Nga là карга́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.