TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cuộc hội nghị tiếng Nga là gì?

"cuộc hội nghị" trong tiếng Nga là собра́ние (danh từ), конфере́нция (danh từ).

собра́ние Danh từ

sobránije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc hội nghị, hội họp, họp.

  • провести́ собра́ние tổ chức cuộc họp, tiến hành hội nghị, khai hội

Xem đầy đủ từ "собра́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

конфере́нция Danh từ

konferéncija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc hội nghị, hội họp, hội thương, thương nghị.

  • ми́рная конфере́нция hội nghị hòa bình
  • конфере́нция кру́глого стола́ hội nghị bàn tròn

Xem đầy đủ từ "конфере́нция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc hội nghị tiếng Nga là gì?

"cuộc hội nghị" trong tiếng Nga là собра́ние (danh từ), конфере́нция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.