Cuộc tham quan tiếng Nga là gì?
"cuộc tham quan" trong tiếng Nga là экску́рсия (danh từ).
экску́рсия Danh từ
ekskúrsija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc tham quan, đi thăm.
- экску́рсия в музе́й cuộc tham quan (đi thăm) viện bảo tàng
- экску́рсия по го́роду cuộc tham quan (đi thăm) thành phố
Xem đầy đủ từ "экску́рсия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc tham quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc tham quan tiếng Nga là gì?
"cuộc tham quan" trong tiếng Nga là экску́рсия (danh từ).