Cuội đất tiếng Nga là gì?
"cuội đất" trong tiếng Nga là лжец (danh từ).
лжец Danh từ
lžec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ nói dối (nói láo, điêu ngoa, dỗi trá), cuội đất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuội đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuội đất tiếng Nga là gì?
"cuội đất" trong tiếng Nga là лжец (danh từ).