лгун
giống đựcđộng vật
lgun[ɫɡun]
giọng máy của trình duyệt
лгун nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
Nghĩa của лгун
Danh từ
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đất.
Biến cách của лгун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лгу́н | лгуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | лгуна́ | лгуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | лгуну́ | лгуна́м |
| Đối cách кого? что? | лгуна́ | лгуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | лгуно́м | лгуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лгуне́ | лгуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лгун
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лгун nghĩa là gì?
лгун (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
лгун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лгун (phiên âm Latinh lgun, IPA [ɫɡun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.