TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лгун

giống đựcđộng vật
lgun[ɫɡun] giọng máy của trình duyệt

лгун nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.

Nghĩa của лгун

Danh từ

  1. Kẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đất.

Biến cách của лгун (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лгу́нлгуны́
Sinh cách кого? чего?лгуна́лгуно́в
Tặng cách кому? чему?лгуну́лгуна́м
Đối cách кого? что?лгуна́лгуно́в
Công cụ cách кем? чем?лгуно́млгуна́ми
Giới cách о ком? о чём?лгуне́лгуна́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лгун

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лгун nghĩa là gì?

лгун (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.

лгун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лгун (phiên âm Latinh lgun, IPA [ɫɡun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.