Cung đình tiếng Nga là gì?
"cung đình" trong tiếng Nga là дворе́ц (danh từ).
дворе́ц Danh từ
dvoréc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện.
- импера́торский дворе́ц hoàng cung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cung đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cung đình tiếng Nga là gì?
"cung đình" trong tiếng Nga là дворе́ц (danh từ).