Dây cung tiếng Nga là gì?
"dây cung" trong tiếng Nga là тетива́ (danh từ).
тетива́ Danh từ
tetivá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây cung.
- тех. dây căng, dây cung
- тетива́ лучко́вой пилы́ dây cưa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây cung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây cung tiếng Nga là gì?
"dây cung" trong tiếng Nga là тетива́ (danh từ).