TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dương cầm tiếng Nga là gì?

"dương cầm" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ), роя́ль (danh từ), фортепиа́но (danh từ).

пиани́но Danh từ

pianíno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Chiếc, cái, đàn] dương cầm, pi-a-nô, pianô tủ.

  • Она день и ночь упражняется на пианино. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
  • игра́ть на пиани́но đánh dương cầm (pi-a-nô)

Xem đầy đủ từ "пиани́но": trọng âm, biến cách, cách chia →

роя́ль Danh từ

rojálʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Đàn, chiếc] dương cầm, pi-a-nô, pianô, pianô cánh.

  • игра́ть на роя́ле chơi [đàn] dương cầm, đánh [đàn] pi-a-nô
  • сесть за роя́ль ngồi đánh [đàn] dương cầm, ngồi chơi [đàn] pi-a-nô

Xem đầy đủ từ "роя́ль": trọng âm, biến cách, cách chia →

фортепиа́но Danh từ

fortɛpiáno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương cầm.

  • Она день и ночь упражняется на фортепиано. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.

Xem đầy đủ từ "фортепиа́но": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dương cầm tiếng Nga là gì?

"dương cầm" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ), роя́ль (danh từ), фортепиа́но (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.