Dương cầm tiếng Nga là gì?
"dương cầm" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ), роя́ль (danh từ), фортепиа́но (danh từ).
пиани́но Danh từ
pianíno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chiếc, cái, đàn] dương cầm, pi-a-nô, pianô tủ.
- Она день и ночь упражняется на пианино. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
- игра́ть на пиани́но đánh dương cầm (pi-a-nô)
роя́ль Danh từ
rojálʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Đàn, chiếc] dương cầm, pi-a-nô, pianô, pianô cánh.
- игра́ть на роя́ле chơi [đàn] dương cầm, đánh [đàn] pi-a-nô
- сесть за роя́ль ngồi đánh [đàn] dương cầm, ngồi chơi [đàn] pi-a-nô
фортепиа́но Danh từ
fortɛpiáno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cầm.
- Она день и ночь упражняется на фортепиано. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
Xem đầy đủ từ "фортепиа́но": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dương cầm tiếng Nga là gì?
"dương cầm" trong tiếng Nga là пиани́но (danh từ), роя́ль (danh từ), фортепиа́но (danh từ).