TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dấu in tiếng Nga là gì?

"dấu in" trong tiếng Nga là отпеча́ток (danh từ).

отпеча́ток Danh từ

otpečátok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vết, dấu in, dấu tích, vết tích, dấu, vết.

  • отпеча́ток па́льца dấu điểm chỉ, dấu ngón tay
  • перен. dấu vết, dấu ấn, dấu in, nét

Xem đầy đủ từ "отпеча́ток": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu in" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dấu in tiếng Nga là gì?

"dấu in" trong tiếng Nga là отпеча́ток (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.