Dấu in tiếng Nga là gì?
"dấu in" trong tiếng Nga là отпеча́ток (danh từ).
отпеча́ток Danh từ
otpečátok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vết, dấu in, dấu tích, vết tích, dấu, vết.
- отпеча́ток па́льца dấu điểm chỉ, dấu ngón tay
- перен. dấu vết, dấu ấn, dấu in, nét
Xem đầy đủ từ "отпеча́ток": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu in" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dấu in tiếng Nga là gì?
"dấu in" trong tiếng Nga là отпеча́ток (danh từ).