Dần dần tiếng Nga là gì?
"dần dần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ), понемно́гу (phó từ).
постепе́нно Phó từ
postepénno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
- Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Xem đầy đủ từ "постепе́нно": trọng âm, biến cách, cách chia →
постепе́нный Tính từ
postepénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần, lần lần, từ từ, tiệm tiến, tuần tự, tuần tự nhi tiến.
- Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
Xem đầy đủ từ "постепе́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
понемно́гу Phó từ
ponemnógu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
Xem đầy đủ từ "понемно́гу": trọng âm, biến cách, cách chia →
ма́ло-пома́лу Phó từ
málo-pomálu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần, dần dần, dần dà, mỗi khi một ít.
Xem đầy đủ từ "ма́ло-пома́лу": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dần dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dần dần tiếng Nga là gì?
"dần dần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ), понемно́гу (phó từ).