TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dần dần tiếng Nga là gì?

"dần dần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ), понемно́гу (phó từ).

постепе́нно Phó từ

postepénno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

  • Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

Xem đầy đủ từ "постепе́нно": trọng âm, biến cách, cách chia →

постепе́нный Tính từ

postepénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần, lần lần, từ từ, tiệm tiến, tuần tự, tuần tự nhi tiến.

  • Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

Xem đầy đủ từ "постепе́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

понемно́гу Phó từ

ponemnógu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần.

Xem đầy đủ từ "понемно́гу": trọng âm, biến cách, cách chia →

ма́ло-пома́лу Phó từ

málo-pomálu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần, dần dần, dần dà, mỗi khi một ít.

Xem đầy đủ từ "ма́ло-пома́лу": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dần dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dần dần tiếng Nga là gì?

"dần dần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ), понемно́гу (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.