Di tản tiếng Nga là gì?
"di tản" trong tiếng Nga là эвакуи́ровать (động từ).
эвакуи́ровать Động từ
evakuírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di tản.
- городско́е населе́ние эвакуи́роватьуется в дере́вню nhân dân thành phố tản cư (sơ tán) về nông thôn
- войска́ эвакуи́ровать уотся из го́рода quân rút khỏi thành phố
Xem đầy đủ từ "эвакуи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di tản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Di tản tiếng Nga là gì?
"di tản" trong tiếng Nga là эвакуи́ровать (động từ).