Gáo tiếng Nga là gì?
"gáo" trong tiếng Nga là ковш (danh từ), черпа́к (danh từ).
ковш Danh từ
kovš giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gáo.
- тех. [cái] gàu, gàu xúc, thùng, phểu
- лите́йный ковш thùng (nồi) rót
черпа́к Danh từ
čerpák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gàu, gầu, gáo; (экскаватор и т. п.) [cái] gàu xúc, gầu xúc, gàu, gầu.
Câu hỏi thường gặp
Gáo tiếng Nga là gì?
"gáo" trong tiếng Nga là ковш (danh từ), черпа́к (danh từ).