черпа́к
Dấu sắc trên черпа́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черпа́к nghĩa là cái gàu, gầu.
Nghĩa của черпа́к
Danh từ
- Cái gàu, gầu, gáo; (экскаватор и т. п.) [cái] gàu xúc, gầu xúc, gàu, gầu.
Biến cách của черпа́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черпа́к | черпаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | черпака́ | черпако́в |
| Tặng cách кому? чему? | черпаку́ | черпака́м |
| Đối cách кого? что? | черпака́ | черпако́в |
| Công cụ cách кем? чем? | черпако́м | черпака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | черпаке́ | черпака́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черпа́к
Đồng nghĩa
Họ từ của черпа́к
Câu hỏi thường gặp
черпак nghĩa là gì?
черпак (danh từ) nghĩa là cái gàu, gầu.
черпак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черпа́к (phiên âm Latinh čerpák, IPA [t͡ɕɪrˈpak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.