Gót chân tiếng Nga là gì?
"gót chân" trong tiếng Nga là пя́тка (danh từ).
пя́тка Danh từ
pjátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót, gót chân.
- у него́ душа́ в пя́тки ушла́ nó sợ mất hồn, nó sợ mất vía, nó sợ hồn xiêu phách lạc
- лиза́ть пя́тки кому́-л. liếm gót ai, liếm gót giày [của] ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gót chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gót chân tiếng Nga là gì?
"gót chân" trong tiếng Nga là пя́тка (danh từ).