пята́
Dấu sắc trên пята́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пята́ nghĩa là chân, đế.
Nghĩa của пята́
Danh từ
- опорная часть чего́-л. Chân, đế, bệ, ngõng [tựa].
Biến cách của пята́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пята́ | пяты́ |
| Sinh cách кого? чего? | пяты́ | пя́т |
| Tặng cách кому? чему? | пяте́ | пята́м |
| Đối cách кого? что? | пяту́ | пяты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пято́й | пята́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пяте́ | пята́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пята́
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пята́
- У всех есть своя ахиллесова пята. Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пята nghĩa là gì?
пята (danh từ) nghĩa là chân, đế.
пята đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пята́ (phiên âm Latinh pjatá, IPA [pʲɪˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.