Gấu tiếng Nga là gì?
"gấu" trong tiếng Nga là медве́дь (danh từ).
медве́дь Danh từ
medvédʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu.
- Медведь съел луну. Gấu ăn trăng.
- бе́лый медве́дь [con] gấu trắng, bạch hùng, gấu Bắc-cực (Ursus maritimus)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gấu tiếng Nga là gì?
"gấu" trong tiếng Nga là медве́дь (danh từ).