Giàn tiếng Nga là gì?
"giàn" trong tiếng Nga là леса́ (danh từ).
леса́ Danh từ
lesá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giàn, giàn giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giàn tiếng Nga là gì?
"giàn" trong tiếng Nga là леса́ (danh từ).