TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giá biểu tiếng Nga là gì?

"giá biểu" trong tiếng Nga là прейскура́нт (danh từ), це́нник (danh từ).

прейскура́нт Danh từ

prejskuránt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảng giá, giá biểu.

  • прейскура́нты ро́зничных цен giá biểu (các bảng giá) bán lẻ

Xem đầy đủ từ "прейскура́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

це́нник Danh từ

cénnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái bảng giá, biểu giá, giá biểu.

Xem đầy đủ từ "це́нник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giá biểu tiếng Nga là gì?

"giá biểu" trong tiếng Nga là прейскура́нт (danh từ), це́нник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.