це́нник
Dấu sắc trên це́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́нник nghĩa là cái bảng giá, biểu giá.
Nghĩa của це́нник
Danh từ
- Cái bảng giá, biểu giá, giá biểu.
Biến cách của це́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нник | це́нники |
| Sinh cách кого? чего? | це́нника | це́нников |
| Tặng cách кому? чему? | це́ннику | це́нникам |
| Đối cách кого? что? | це́нник | це́нники |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нником | це́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | це́ннике | це́нниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của це́нник
Câu hỏi thường gặp
ценник nghĩa là gì?
ценник (danh từ) nghĩa là cái bảng giá, biểu giá.
ценник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́нник (phiên âm Latinh cénnik, IPA [ˈt͡sɛnʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.